10/03/2015
56658

CẬP NHẬT DANH SÁCH LINH MỤC GIÁO PHẬN TÍNH ĐẾN NGÀY 20 THÁNG 04 NĂM 2016

1. Giáo hạt An Bình
 

STT Tên Thánh Họ Tên Hiện nay Giáo xứ Năm Sinh Thụ Phong
01 Phêrô Vũ Công Bình Chánh xứ Dầu Giây 1950 09/06/1990
02 Giuse  Nguyễn Thanh Cao Chánh xứ Minh Tín 1970 08/08/2006
03 Vinc. PaulM.  Dương Đức Chiến Chánh xứ Mân Côi 1970   08/08/2006
04 Giuse  Nguyễn Thái Cường Chánh xứ Bàu Hàm 1969 08/08/2006
05 Phêrô Nguyễn Thanh Hào Phó xứ Tâm Hòa 1981 30/05/2015
06 Martinô Nguyễn Thái Hiệp Phó xứ Thanh Bình 1981 30/05/2014
07 Đaminh Vũ Văn  Hoài Chánh xứ Minh Hòa 1978 28/06/2011
08 Giuse Nguyễn Văn Học Chánh xứ Hưng Lộc 1946 19/09/1987
09 Gioan B. Phan Năng Hòe Giáo xứ Tâm An 1940 15/05/1968
10 Gioan Trần Xuân Hùng Chánh xứ Tâm Hòa 1956 25/01/2000
11 Gioan B. Nguyễn Văn Hưng Chánh xứ Tâm An 1963 04/05/2001
12 Gioan B. Phan Trịnh Long Chánh xứ Xuân Linh 1979 28/06/2011
13 Đaminh  Trần Văn  Minh Chánh xứ Thanh Bình 1944 23/12/1972
14 Đaminh Phạm Văn Tám Chánh xứ Xuân Long 1977 28/06/2011
15 Giuse  Nguyễn Văn Tăng Chánh xứ Lộc Hòa 1940 21/05/1970
16 Giuse Trần Ngọc Tâm Chánh xứ Xuân Đức 1970 08/09/2008
17 Giuse Nguyễn Văn Tân Phó xứ Tâm An 1982 30/05/2014
18 Phêrô  Đoàn Đức  Thăng Chánh xứ Quảng Tâm 1974 11/11/2009
19 Antôn Phạm Xuân Toàn Phó xứ Minh Hòa 1982 30/05/2015
20 Giuse Nguyễn Tiến Trung Phó xứ Quảng Tâm 1982  30/05/2014
21 Martino Phạm Thiên Trường Phó xứ Lộc Hòa 1981  30/05/2014
22 Phanxicô X. Nguyễn Quốc Tuấn Giáo xứ Hưng Lộc 1949 02/12/2004
 

2. Giáo hạt Biên Hòa

STT Tên Thánh Họ Tên Hiện nay Giáo xứ Năm Sinh Thụ Phong
01 Martinô Lê Ngọc Ẩn Giáo xứ Bến Gỗ 1946 24/03/1974
02 Phanxicô X. Phan Chiếm Chánh xứ Bến Gỗ 1957 02/12/2004
03 Vinhsơn Nguyễn Thành Công Chánh xứ An Bình 1956 23/10/1997
04 Giuse Đỗ Mạnh  Dũng Chánh xứ Thái Hiệp  1967  25/01/2000
05 Gioakim  Phạm  Hiệp Chánh xứ Đông Hòa 1967 04/05/2001
06 Giuse Vũ Đức Hiệp Chánh xứ Tân Triều 1957 01/10/1988
07 Giuse Nguyễn Trung Hiếu Phó xứ An Bình 1983 30/05/2015
08 Phêrô Tồng Xuân Hoàng Phó xứ Biên Hòa 1984 30/05/2015
09 Micae  Phạm Phi Hùng Chánh xứ Tân Vinh 1971 08/08/2006
10 Giuse Vũ Ngọc Hưng Phó xứ Thái An 1978 30/05/2015
11 Antôn Phạm Văn Khải Chánh xứ An Bình 1969 08/08/2007
12 Giuse Nguyễn Cẩm Khánh Phó xứ Đông Hòa 1982 30/05/2015
13 Phêrô Nguyễn Quang Khương Phó xứ  Biên Hòa 1975 23/06/2010
14 Philipphê  Lê Văn  Năng Chánh xứ Biên Hòa 1946 01/10/1988
15 Giuse Nguyễn Phong Phú Phó xứ Thái Hiệp 1979 19/06/2012
16 Gioan B. Nguyễn Văn Quế Giáo xứ Biên Hòa 1945 19/04/1975
17 Micae Đỗ Hồng Qúy Chánh xứ Bình Hải 1960 11/04/2002
18 Giuse Phan Duy Sơn Phó xứ Nghĩa Sơn 1979  30/05/2014
19 Vinhsơn Ngô Văn Tất  Giáo xứ An Bình  1948 25/05/1975 
20 Giuse Ngô Quốc Thạnh Chánh xứ Thuận Hòa 1965 04/05/2001
21 Phaolô Nguyễn Chí Thọ Phó xứ A Bình 1981 30/05/2013
22 Đaminh  Nguyễn Thành Tiến Chánh xứ Phúc Hải 1973 08/08/2007
23 Giuse  Hoàng Văn Trung Chánh xứ Nghĩa Sơn 1970 30/09/2005
24 Đaminh Nguyễn Thứ Trưởng Phó xứ Biên Hòa 1982 30/05/2013
25 Gioakim  Nguyễn Bá Tước Chánh xứ Thái An 1942 29/04/1969
 

3. Giáo hạt Gia Kiệm

STT Tên Thánh Họ Tên Hiện nay Giáo xứ Năm Sinh Thụ Phong
01 Giuse Nguyễn Văn Cường Chánh xứ Bình Lộc 1969 21/10/2005
02 Cosma Hoàng Văn Dũng Phó xứ Bạch Lâm 1978 19/06/2012
03 Vinhsơn  Nguyễn Trung  Định Chánh xứ Bình Minh 1967 08/08/2006
 04 Giuse  Hoàng Minh Đường Chánh xứ Dốc Mơ 1937 29/04/1965
05 Gioan Trần Hoàng Giang Chánh xứ Đức Mẹ HCG 1980 28/06/2011
06 Tôma Aquinô Vũ Đình Hạo Chánh xứ Tân Yên 1950 07/02/1996
07 Đaminh Trần Công Hiển Chánh xứ Võ Dõng 1963 04/05/2001
08 Giuse Lê Vinh Hiến Chánh xứ Kim Thượng 1953 14/01/1953
09 Phêrô  Ngô Duy  Hoà  Chánh xứ Bạch Lâm 1963 18/11/1998
10 Giuse Phạm Văn Hoan Phó xứ Ninh Phát 1984 30/05/2015
11 Phanxicô X. Nguyễn Xuân Huy Chánh xứ Phát Hải 1970 14/04/2002
12 Phanxicô X. Nguyễn Văn Lắm Chánh xứ Đức Mẹ Vô Nhiễm N.Tội 1976 23/06/2010
13 Antôn  Phạm Khắc Liêm Chánh xứ Gia Yên 1947 27/04/1974
14 Phêrô  Phạm Duy Liễm Chánh xứ Ninh Phát 1964 11/04/2002
15 Philipphê  Phạm Duy  Linh Chánh xứ Gia Tôn 1976 08/09/2008
16 Giuse Nguyễn Trần Vĩnh Linh Phó xứ Dốc Mơ 1970 08/08/2007
17 Phêrô Trần Văn Minh Phó xứ Kim Thượng 1980 19/06/2012
18 Giuse Đinh Trọng Nghĩa Phó xứ Gia Yên 1978 30/05/2013
19 Giuse M. Nguyễn Kim Ngôn Giáo xứ Dốc Mơ 1925 04/08/1956
20 Micae Võ Thành Nhân Chánh xứ Thành Sơn 1967 08/08/2006
21 Giuse M.  Trần Minh Phú TH T.Đồ Nhỏ Bạch Lâm 1937 03/08/1965
22 Giuse  Nguyễn Minh Quân Chánh xứ Hiển Linh 1973 08/08/2007
23 Giuse Nguyễn Văn Tề Chánh xứ Phát Lộc 1950  07/021996 
24 Hiêrônimô  Nguyễn Văn Thao Chánh xứ Mẫu Tâm 1944 22/12/1971
25 Vinhsơn Bùi Duy Thiện Phó xứ Phúc Nhạc 1981 30/05/2014
26 Giuse Bùi Nguyên Thoại Phó xứ Bình Minh 1980  30/05/2014
27 Đaminh Lê Văn  Thông Chánh xứ Hưng Bình 1972 30/09/2005
28 Gioakim Đinh Thực Giáo xứ Thanh Sơn 1932 29/06/1957
29 Giuse Nguyễn Việt Tiến Chánh xứ Phúc Nhạc 1948 23/05/1976
30 Phêrô Hà Thanh Toàn Phó xứ Võ Dõng 1976 30/05/2013
30 Antôn Bùi Văn Tới Phó xứ Dốc Mơ 1980 30/05/2013
32 Giuse Nguyễn Xuân Triết Chánh xứ Đức Long 1954 30/09/1988
33 Tôma Aquinô Nguyễn Đức Trọng Chánh xứ Martinô 1970 30/09/2005
34 Giuse Vũ Văn Trường Chánh xứ Lợi Hà 1969 08/08/2006
35 Giuse Nguyễn Anh Tuấn Phó xứ Phát Hải 1981 30/05/2014
36 Giuse Đỗ Văn Tự Chánh xứ Lạc Sơn 1941 14/05/1968
37 Giuse Phạm Hoàng Vương Chánh xứ Tín Nghĩa 1974 23/06/2010
38 Laurensô Phạm Thanh Xuân Giáo xứ Đức Long 1941 26/08/1979
 

4. Giáo hạt Hòa Thanh 

STT Tên Thánh Họ Tên Hiện nay Giáo xứ Năm Sinh Thụ Phong
01 Phêrô Vũ Hoàng Ánh Chánh xứ Thanh Hóa 1947 26/08/1979
02 Đaminh Vũ Hùng Cường Chánh xứ Ngũ Phúc 1962 11/04/2002
03 Vinhsơn Nguyễn Mạnh Cường Chánh xứ Lộ Đức 1968 11/04/2002
04 Vinhsơn Nguyễn Tiến Dũng Chánh xứ Đông Vinh 1968 11/04/2002
05 Giuse Nguyễn Văn Trí Dũng Phó xứ Tiên Chu 1979 30/05/2013
06 Giuse Trần Văn Đệ Chánh xứ Ngô Xá 1956 25/01/2000
07 Giuse Nguyễn Ngọc Đức Phó xứ Thái Hòa 1974 30/05/2015
08 Giuse Nguyễn Trường Hải Phó xứ Lộ Đức 1980 30/05/2013
09 Tôma A. Trần Bá Huy Phó xứ Lộ Đức 1977 30/05/2013
10 Giuse Bùi Trung Hiếu Trường TC Nghề Hoà Bình 1982 30/05/2014
11 Gioan Phạm Thế Hiệu Chánh xứ Ngô Xá 1971 30/09/2005
12 Tôma Trần Bá Huy Phó xứ Lộ Đức 1977 30/05/2013
13 Giuse Đinh Đại Long Phó xứ Thanh Hóa  1976 18/06/2012
14 Giuse Nguyễn Đức Lục Chánh xứ Hòa Bình 1946 28/04/1974
15 Đaminh Trần Kim Quang Phó xứ Thái Hòa 1981 30/05/2013
16 Phêrô Phạm Hưng Thịnh Chánh xứ Đại An 1973 08/09/2008
17 Giuse Hoàng Quang Thịnh Phó xứ Hòa Bình 1975 19/06/2012
18 Giuse Phạm Quốc Thuần Phó xứ Thái Hòa 1980 30/05/2013
19 Philipphê Trần Công Thuận PHT.Trường nghề Hòa Bình 1962 11/04/2002
20 Giuse Đỗ Đức Trí Chánh xứ Thái Hòa 1967 05/11/1999
21 Đaminh Nguyễn Văn Triệu Chánh xứ Gò Xoài 1974 08/09/2008
22 Giuse Phạm Quang Trung Giáo xứ Lộ Đức 1932 16/07/1959
23 Giuse Nguyễn Văn Uy Chánh xứ Lai Ổn 1948 23/08/1980
24 Phaolô Phạm Văn Viện Chánh xứ Tiên Chu 1960 07/02/1996
25 Giuse Nguyễn Thế Vinh Chánh xứ Sài Quất 1954 11/02/1993
 

 5. Giáo hạt Hố Nai

STT Tên Thánh Họ Tên Hiện nay Giáo xứ Năm Sinh Thụ Phong
01 Đaminh  Bùi Văn Án Chánh xứ Bắc Hải 1953 14/01/1983
02  Phanxicô X. Hoàng Trọng Bản Phó xứ Kim Bích 1982  30/05/2014
03 Gioan B. Vũ Đình Chương Phó xứ Hà Nội 1983 30/05/2015
 04 Giuse Đỗ Viết Đại Chánh xứ Phúc Lâm 1947 14/01/1992
05 Giuse Phạm Hữu Đạo Chánh xứ Trung Nghĩa 1966 08/08/2006
06 Giuse Nguyễn Ý Định Chánh xứ Xuân Trà 1956 22/09/1994
07 bênađô Tô Ngọc Hân Chánh xứ Phú Tảo 1979 28/06/2011
08 Đaminh  Đặng Duy Hoà Giáo xứ  Phúc Lâm 1930 15/06/1956
09 Philipphê Phạm Anh Hoàng Chánh xứ Hòa Hiệp 1977 28/06/2011
10 Martinô Nguyễn Đình Hoàng Phó xứ  Kẻ Sặt 1981 30/05/2013
11 Giuse  Phạm Văn Hoàng Chánh xứ Lộc Lâm 1947 25/05/1975
12 Đaminh Phan Anh Huy Phó xứ  Hà Nội 1980 30/05/2013
13 Laurensô Hứa Văn Mỹ Giáo xứ Tây Hải 1940 14/05/1968
14 Giuse Ngô Quang Nghĩa Chánh xứ Nam Hải 1980 28/06/2011
15 Phaolô Nguyễn Nguyên Chánh xứ Đại Lộ 1977 11/11/2009
16 Gioan B. Phạm Đức Nhân Phó xứ Phúc Lâm 1972 11/11/2009
17 Giuse  Trần Phú Sơn Chánh xứ Kẻ Sặt 1958 30/09/1988
18 Gioan Bt. Vũ Minh Tân Phó xứ  Lộc Lâm 1982 30/05/2013
19 Giuse  Phạm Cao Thanh Chánh xứ Kim Bích 1948 15/04/1975
20 Đaminh Trần Xuân  Thảo Giáo xứ Hà Nội 1940 14/05/1968
21 Vinhsơn Đỗ Minh Thăng Phó xứ Bắc Hải 1979 30/05/2013
22 Raymunđô  Trần Quốc  Thắng Chánh xứ Gia Cốc 1968 08/08/2006
23 Giuse  Nguyễn Văn Tịch Chánh xứ  Tây Hải 1971 08/08/2006
24 Đaminh  Nguyễn Văn Tòng Chánh xứ Ba Đông 1948 15/04/1975
25 Phêrô Vương Văn Tuyên Giáo xứ Bắc Hải 1948 01/08/1981
26 Giuse Tạ Duy Tuyền Chánh xứ Hà Nội 1966 02/12/2004
 

 6. Giáo hạt  Long Thành

STT Tên Thánh Họ Tên Hiện nay Giáo xứ Năm Sinh Thụ Phong
 01 Giuse  Đoàn Công  Bình  Chánh xứ Hiền Hòa 1969 30/09/2005
 02 Đaminh  Nguyễn Trung Chánh Chánh xứ Văn Hải 1954 04/05/2001
03 Giuse Đỗ Đức Chính Chánh xứ Truyền Tin 1961 25/01/2000
04 Giuse Đỗ Mạnh Dũng Chánh xứ Bác Ái 1972 08/08/2006
06 Giuse Nguyễn Kim Đỉnh Chánh xứ Thiên Bình 1961 25/01/1999
07 Augustinô Vũ Hồng Đức Giáo xứ Văn Hải 1926 21/12/1955
08 Phêrô Nguyễn Hoàng Hai Giáo xứ Hiền Hòa 1934 23/04/1962
09 Giuse Trần Văn Hàm Giáo xứ Thiên Phước 1938 24/12/1966
10 Phaolô Nguyễn Văn Hạnh Đặc trách Thành Đức 1968 30/09/2005
11 Phêrô  Hà Thế  Hiện Chánh xứ Thành Tín  1972 30/09/2005
12 Antôn  Đặng Minh  Huấn Chánh xứ Thiên Ân 1958 23/10/1997
13 Đaminh  Nguyễn Mạnh  Hùng Chánh xứ Long Thành 1945 28/04/1972
14 Giuse Dương Đức Hưng Chánh xứ Thành Tâm 1966 30/09/2005
15 Đaminh Đặng Công Khanh Chánh xứ Thiên An 1977 19/06/2012
16 Gioan Bosco Nguyễn Văn Lịch Chánh xứ Thiên Long 1977 30/05/2013
17 Giuse  Đoàn Phi  Long Chánh xứ Cẩm Đường  1966 08/08/2006
18 Đaminh  Đỗ Hữu Nam Chánh xứ Bình Sơn  1957 25/01/1999
19 Giuse Đỗ Văn Nguyên Giáo xứ Thái Lạc 1942 20/05/1972
20 Vinhsơn  Vũ Xuân  Nhân Chánh xứ Minh Long 1971 08/09/2008
21 Đaminh Võ Văn Phụng Phó xứ Hiền Hòa 1978 30/05/2013
22 Gioan Bùi Sĩ Phước Chánh xứ Thái Lạc 1968  02/12/2004 
23 Giuse Nguyễn Văn Sáu Chánh xứ Sỹ Phước 1958 02/07/1966
24 Đaminh Vũ Đình  Thái Chánh xứ Hiền Đức 1950 07/02/1996
25 Giuse  Đỗ Mạnh  Thái Chánh xứ Long Phước 1959 25/01/2000
26 Phaolô  Nguyễn Đức  Thành Chánh xứ Liên Kim Sơn 1953 11/02/1993
27 Simon Lê Thanh Thăng Chánh xứ Thiên Phước 1970 30/09/2005
28 Giuse Trần Xuân Thịnh Chánh xứ Long Đức 1948 15/04/1975
29 Phêrô Nguyễn Ngọc  Trí Phó xứ Văn Hải 1980  30/05/2013
30 Gioan Bt. Phạm Phú Trung Chánh xứ Phaolô 1968 30/09/2005
31 Giuse  Trương Chí  Tuệ Chánh xứ Thiên Lộc 1970 08/08/2006
32 Giuse Lê Thái Văn Phó xứ Hiền Đức 1981  30/05/2014
 

7. Giáo hạt Phú Thịnh

STT Tên Thánh Họ Tên Hiện nay Giáo xứ Năm Sinh Thụ Phong
01 Giuse Dương Quang Bình Phó xứ Trà Cổ 1981 30/05/2013
02 Giuse Nguyễn Tâm Chí Đặc trách Bùi Đệ 1973 08/09/2008
03 Giuse  Nguyễn Khắc  Chính Chánh xứ Xuân An 1969 11/04/2002
04  Giuse Vũ Anh Dũng Phó xứ Vườn Ngô 1983  30/05/2014
05 Gioakim  Nguyễn Tiến Dũng Chánh xứ Thuận An 1967 02/12/2004
06 Vinhsơn Dương Văn Đức Chánh xứ Thạch An 1973 19/06/2012
07 Hiêrônimô Nguyễn Quang Hoà Chánh xứ Phú Sơn 1976 28/06/2011
08 Giuse  Nguyễn Anh Hùng Chánh xứ Trà Cổ  1969 30/09/2005
09 Giuse  Đinh Nam  Hưng Chánh xứ Bùi Chu 1944 29/04/1970
10 Gioan Bt. Đinh Tiến Hướng Chánh xứ Bắc Hoà 1949 21/05/1976
11 Phêrô  Huỳnh Bá  Khá Chánh xứ Tân Thành 1968 08/08/2006
12 Phêrô Trần Minh Khánh Phó xứ Tân Bình 1978 30/05/2015
13 Giuse  Cao Đức Long Đặc trách Hiếu Liêm 1971 08/08/2007
14 Giuse  Nguyễn Đình Nhiệm Chánh xứ Quảng Biên 1958 25/01/1999
15 Giuse Nguyễn Viết Sơn Chánh xứ Tân Bình 1975 08/09/2008
16 Phanxicô X. Võ Quang Thanh Chánh xứ Tân Hương 1958 30/11/1996
17 Giuse Nguyễn Đức Thắng Chánh xứ Vườn Ngô 1973 08/09/2008
18 Micae Nguyễn Chánh Tín Phó xứ Tân Bắc 1978 30/05/2013
19 Gioan Bt. Trần Trọn Giáo xứ Quảng Biên 1938 26/05/1967
20 Phaolô  Bùi Quang Trung Chánh xứ Thiện An 1958 04/05/2001
21 Phêrô Nguyễn Hoàng Trường Phó xứ Bùi Chu 1982 30/05/2013
22 Vinhsơn  Phạm Ngọc Anh Tuấn Chánh xứ Xuân Thịnh 1960 04/05/2001
23 Giuse  Phạm Ngọc Tuấn Chánh xứ Tân Bắc 1943 28/11/1970
24 Vinhsơn  Nguyễn Văn  Tuyền Chánh xứ Đồng Phát 1951 20/12/1980
 

8. Giáo hạt Phương Lâm

STT Tên Thánh Họ Tên Hiện nay Giáo xứ Năm Sinh Thụ Phong
01 Vinhsơn  Nguyễn Trung An Chánh xứ  Văn Lâm 1969 11/04/2002
02 Giuse Đặng Minh Chí Phó xứ Bích Lâm 1979 30/05/2013
03 Giuse Tạ Minh Chiến Chánh xứ Thọ Lâm 1969 11/04/2012
05 Giuse  Phạm Ngọc Duy Chánh xứ Đồng Hiệp 1961 04/05/2001
06 Đaminh  Trần Mạnh  Duyên Chánh xứ  Kim Lâm 1970 08/08/2006
07 Giuse Phạm Đình Hiền Chánh xứ Ngọc Lâm 1959 30/09/2005
08 Gioan B. Nguyễn Đức Hiển Phó xứ Xuân Lâm 1982 30/05/2013
09 Giuse Bùi Trung Hiếu Phó xứ Bình Lâm 1982 30/05/2014
10 Gioan Phạm Thế Hiệu Chánh xứ Bình Lâm 1971 30/09/2005
11 Đaminh Nguyễn Quốc Hưng Phó xứ Thọ Lâm 1979 30/05/2013
12 Gioan Boscô Mai Xuân Hữu Phó xứ Phú Lâm 1978 30/05/2013
13 Giuse Vũ Văn  Khải Chánh xứ  Thạch Lâm 1972 23/06/2010
14 Augustinô Nguyễn Thứ Lễ Chánh xứ Tịnh Lâm 1971 08/09/2008
15 Mathêu Lê  Lực Phó xứ Ngọc Lâm 1965 08/08/2007
16 Phanxicô X. Trần Văn Phan Chánh xứ Phú Lâm 1955 23/10/1997
17 Giuse Bùi Tuấn Phong Phó xứ Bình Lâm 1983  30/05/2014
18 Laurensô Trần Thế Phước Chánh xứ Daklua 1978 28/06/2011
19 Đaminh  Nguyễn Minh  Phương Chánh xứ Quang Lâm 1973 08/09/2008
20 Mathêu Nguyễn Đại Tài Phó xứ Phương Lâm 1981 30/05/2013
21 Anphongsô Hồ Ngọc Thắng Chánh xứ Bích Lâm 1974 08/09/2008
22 Phêrô Phạm Quốc Thuần Chánh xứ Xuân Lâm 1974 23/06/2010
23 Antôn Nguyễn Văn Thục Chánh xứ Phương Lâm 1941 14/05/1968
24 Giuse Đỗ Năng Thức Phó xứ Ngọc Lâm 1974  30/05/2014 
25 Laurensô  Đỗ Nam Trấn Chánh xứ An Lâm 1958 02/12/2004
26 Gioan Đào Xuân Trực Đặc trách Giang Lâm 1970  23/06/2010 
27 Giuse  Phạm Quốc  Tuấn Chánh xứ Trúc Lâm 1972 08/08/2006
28 Giuse Lê Trần Đình Đặc trách Tà Lài 1977 28/06/2011
29 Vinh Sơn Hoàng Phong Phó xứ Đồng Hiệp 1979  30/05/2014
 

9. Giáo hạt Phước Lý

STT Tên Thánh Họ Tên Hiện nay Giáo xứ Năm Sinh Thụ Phong
01 Đaminh Trịnh Đình Cương Chánh xứ Phước Lý 1974 08/09/2008
02 Giuse  Đinh Mạnh  Cường Chánh xứ Nghĩa Mỹ 1969 08/08/2006
04 Gioankim Nguyễn Văn Hiểu Giáo xứ Bắc Minh 1939 21/12/1967
05 Giuse Nguyễn Văn Hoá Chánh xứ Bắc Thần 1965 11/04/2002
06 Gioan Bt Hoàng Thanh Hoàn Chánh xứ Nghĩa Yên 1979 28/06/2011
07 Phêrô Nguyễn Phi Hoàng Chánh xứ Tân Tường 1980 28/06/2011
08 Giuse Nguyễn Đức Huy Phó xứ Thiết Nham 1981  30/05/2014
09 Đaminh  Nguyễn Đình  Khanh Chánh xứ Thiết Nham 1965 25/01/2000
10 Gioan Bt  Nguyễn Bửu Khánh Chánh xứ  Mỹ Hội 1960 11/04/2002
11 Gioan Bt. Nguyễn Đình Luận Giáo xứ Nghĩa Yên  1942 28/04/1973
12 Gioan TC. Nguyễn Thới Minh Chánh xứ Phước Khánh 1949 19/09/1987
13 Phaolô  Nguyễn Văn  Nhân Chánh xứ Đại Điền 1942 14/05/1968
14 Phanxicô X. Nguyễn Thanh Sơn Chánh xứ Vĩnh Phước 1972 30/09/2005
15 Phaolô Nguyễn Hữu Thời Giáo xứ Phước Khánh 1945 19/03/1974
16 Phanxicô X. Bùi Quang Thuỵ Chánh xứ Bắc Minh 1972 30/09/2005
17 Giuse Trần Trung Tiến Phó xứ Phước Lý 1983 30/05/2015
 18 Đaminh Nguyễn Khắc Tuyên Chánh xứ Nghĩa Hiệp 1976  28/06/2011
 

10. Giáo hạt Tân Mai

STT Tên Thánh Họ Tên Hiện nay Giáo xứ Năm Sinh Thụ Phong
01 Vinhsơn Nguyễn Thế Cường Phó xứ Bùi Vĩnh 1981 30/05/2013
02 Đaminh  Nguyễn Đính Chánh xứ Bình An 1947 28/04/1973
03 Giuse Nguyễn Vinh Hạnh Phó xứ Trinh Vương 1978 19/06/2012
04 Phêrô Nguyễn Ngọc Hoàng Chánh xứ Gia Viên 1958 04/05/2001
05 Gioan Bt Nguyễn Thanh Hùng Chánh xứ Bùi Hưng 1969 08/08/2006
06 Giuse Nguyễn Ngọc Quốc Huy Phó xứ Thánh Đaminh 1981 30/05/2014
07 Phêrô Nguyễn Phước Hưng Phó xứ Bùi Hiệp 1980 30/05/2013
08 Giuse  Nguyễn Hữu Khanh Chánh xứ Tân Lộc 1972 08/08/2006
09 Giuse Phạm Huy Khôi Phó xứ Xuân Hòa 1978 30/05/2014
10 Phêrô Cao Thọ Lành Chánh xứ Bùi Đức 1954 11/02/1993
11 Giuse  Phạm Sơn Lâm Chánh xứ Tân Mai 1967 25/01/2000
12 Vinhsơn Trần Văn Lợi Phó xứ Thánh Giuse 1977 30/05/2013
13 Đaminh Nguyễn Văn Lượng Chánh xứ Bùi Hiệp 1949  23/10/1997 
14 Gioan Vũ Xuân Nghị Phó xứ Bùi Thái 1978 30/05/2013
15 Giuse Nguyễn Đức Ngọc Chánh xứ Thánh Đaminh 1959 25/01/2000
16 Phaolô Lê Công Nguyên Chánh xứ Bùi Thượng 1973 08/09/2008
17 Đaminh Nguyễn Kim Nhuận Giáo xứ Tân Mai 1945 28/11/1970
18 Tôma Aquinô Nguyễn Thiện Phước Chánh xứ Long Bình 1966 04/05/2001
19 Matthêu  Bùi Tiến  San Chánh xứ Bùi Vĩnh 1943 14/05/1968
20 Giuse Lê Như Sắc Chánh xứ Trinh Vương 1948 07/02/1996
21 Giuse Mai Phước Thắng Chánh xứ Micae 1974 19/06/2012
22 Giuse Hà Duy Thi Phó xứ Tân Mai 1983 30/05/2013
23 Giuse Dương Trọng Tiến Chánh xứ Thánh Giuse 1977 23/06/2010
24 Giuse Phạm Đình Thước Chánh xứ Bùi Thái 1955 19/04/2002
25 Giuse Nguyễn Cao Trí Phó xứ Tân Mai 1984 30/05/2015
26 Phêrô Huỳnh Văn Vinh Chánh xứ Thiên Triều 1944 13/05/1972
27 Phaolô Nguyễn Trọng Xuân Chánh xứ Xuân Hoà 1960 25/01/2000
 

11. Giáo hạt Túc Trưng

STT Tên Thánh Họ Tên Hiện nay Giáo xứ Năm Sinh Thụ Phong
01 Antôn  Trần Văn Bài   Linh phụ Tu Hội Bác Ái - Phú Dòng 1948 15/06/1975
02 Giacôbê Trần Thái Bảo Phó xứ Thống Nhất 1980 30/05/2014
03 Phêrô  Lâm Thái  Bình Chánh xứ Xuân Sơn 1971 30/09/2005
04 Gioakim  Phan Công  Chính Chánh xứ Xuân Kiên 1972 08/08/2006
05 Đaminh Đỗ Thanh Chương Chánh xứ Ngọc Thanh 1975 28/06/2011
06 Đaminh Nguyễn Ngọc Đức Chánh xứ Phú Thiện 1976 19/06/2012
07 Beneđictô Nguyễn Phi Hành Chánh xứ Na Goa 1955 25/01/2000
08 Micae Nguyễn Chí Hùng Đặc trách Xuân Thanh 1971 08/08/2007
09 Phanxicô X. Hoàng Văn Hương Chánh xứ Vĩnh An 1972 08/08/2007
10 Giuse Phan Thế Khanh Phó xứ Định Quán 1976 30/05/2013
11 Phêrô Nguyễn Đăng Phó xứ La Ngà 1981 30/05/2013
12 Đaminh Nguyễn Văn Lâm Chánh xứ Định Quán 1960 11/04/2002
13 Giuse Phạm Hoàng Minh Chánh xứ Tam Phú 1971 23/06/2010
14 Phêrô Vũ Quang Nam Giáo xứ Túc Trưng 1955 30/06/1994
15 Đaminh Đoàn Giang Sơn Chánh xứ Xuân Phú 1977 19/06/2012
16 Phêrô  Lưu Thành Tâm Chánh xứ La Ngà 1947 11/02/1993
17 Tôma Nguyễn Duy Tân Phó xứ Suối Nho 1978 30/05/2013
18 Giuse  Đinh Văn  Thành Chánh xứ Đan Kar 1970 08/08/2006
19 Giuse  Nguyễn Đức  Thắng Chánh xứ Suối Nho  1969 02/12/2004
20 Giacôbê  Lâm Văn  Thế Chánh xứ Thống Nhất 1944 13/05/1972
21 Anrê Phạm Linh Tiên Chánh xứ  Xuân Trường 1979 28/06/2011
22 Gioan B. Nguyễn Hữu Trí Chánh xứ Túc Trưng 1960 02/12/2004
23 Phêrô  Nguyễn Văn  Vàng Chánh xứ Thánh Mẫu 1948 14/01/1992
24 Phêrô Trần Thanh Việt Chánh xứ Phú Hòa 1974 08/08/2007
25 Gioan Phaolô Phạm Quang Vinh Phó xứ Thánh Mẫu 1979 30/05/2013
26 Giuse Phạm Hoài Chánh xứ Gia Canh 1976 23/06/2010
 

 12. Giáo hạt Xuân Lộc

STT Tên Thánh Họ Tên Hiện nay Giáo xứ Năm Sinh Thụ Phong
01 Gioan Bt. Trần Ngọc Bảo Chánh xứ  Thái Thiện 1981 28/06/2011
02 Gioan Bt. Bùi Thái Bình Chánh xứ Trung Ngãi 1964 02/12/2004
03 Giuse Phạm Thanh Bình Chánh xứ Bảo Thị 1976 19/06/2012
04 Vinhsơn  Trần Ngọc  Châu Chánh xứ Nam Hà 1956 25/01/1999
05 Augustinô  Nguyễn Văn Chiến Chánh xứ Gia Lào 1969 02/12/2004
06 Đaminh  Hà Văn  Chương Chánh xứ Suối Cả 1972 30/09/2005
07 Giuse Nguyễn Văn  Cung Giáo xứ Tam Thái 1932 31/05/1960
08 Gioan Bt. Trần Quốc Dũng Chánh xứ  Xuân Thiện 1974 11/11/2009
09 Giuse Trần Lê Vương Đại Phó xứ  Russeykeo 1981 30/05/2013
10 Phaolô  Nguyễn Văn  Đông Chánh xứ Hàng Gòn 1949 27/11/1975
11 Giuse  Đỗ Minh  Đức Chánh xứ Xuân Triệu 1969 30/09/2005
12 Phêrô  Nguyễn Văn  Đức Chánh xứ Thừa Đức 1960 30/09/2005
13 Phêrô  Phan Khắc  Giữa Chánh xứ Bình Khánh 1970 30/09/2005
14 Giuse Nguyễn Văn Hảo Chánh xứ Xuân Mỹ 1975 28/06/2011
15 Đaminh Trần Thái Hiệp Giáo xứ Xuân Khánh 1937 08/06/1963
16 Giuse  Hoàng Mạnh  Hiểu Chánh xứ Xuân Khánh 1955 14/01/1992
17 Martinô Nguyễn Quốc Bảo Huân Chánh xứ  Gia Ray 1979 28/06/2011
18 Đaminh  Đinh Văn  Huân Chánh xứ Tân Xuân 1968 08/08/2006
19 Giuse Nguyễn Chí Hùng Chánh xứ Núi Đỏ 1978 19/06/2012
20 Giuse  Trần Văn  Hùng Chánh xứ Xuân Bắc 1961 04/05/2001
21 Phêrô Nguyễn Xuân Huy Chánh xứ Quảng Xuân 1973 19/06/2012
22 Đaminh Trần Công  Huynh Phó xứ Thừa Đức 1974 23/06/2010
23 Giuse Vinhsơn Nguyễn Nhật Trọng Khanh Phó xứ Xuân Bình 1982 30/05/2014
24 Phaolô Đinh Châu Khâm Chánh xứ Lang Minh 1976 23/06/2010
25 Đaminh Nguyễn Danh Khoa Phó xứ Xuân Bắc 1980 30/05/2014
26 Phêrô Trần Anh Khôi Phó xứ  Gia Lào 1981 30/05/2013
27 Giuse  Nguyễn Thành Kiêu Chánh xứ Suối Tre 1970 08/08/2007
28 Giuse Đào Minh Lang Phó xứ Tam Thái 1981 30/05/2013
29 Đaminh  Trần Văn  Liêm Chánh xứ Duyên Lãng 1943 29/04/1970
30 Đaminh  Trần Gia Long Chánh xứ Xuân Đường 1968 08/08/2006
31 Tôma  Nguyễn Minh Chánh xứ Xuân Quế 1943 14/05/1968
32 Giuse Trần  Minh Chánh xứ Xuân Tây 1975 23/06/2010
33 Giuse  Vũ Văn  Nhuần Chánh xứ Cẩm Tân 1960 04/05/2001
34 Vinhsơn  Trần Hải  Ninh Chánh xứ Xuân Bình 1968 08/08/2006
35 Đaminh  Nguyễn Văn Phi Chánh xứ Bàu Cối 1958 30/09/2005
36 Phaolô Đoàn Thanh Phong Chánh xứ Russeykeo 1972 23/06/2010
37 Giuse  Bùi Trung  Phong Giáo xứ Bảo Thị 1936 21/12/1968
38 Giuse Phạm Thiên Hồng Phước Chánh xứ  Xuân Nhạn 1978 23/06/2010
39 Đaminh Trần Kim Quang Phó xứ Xuân Triệu 1981 30/05/2013
40 Giuse Phạm Thanh Quang Phó xứ  Hiệp Lực 1980 30/05/2013
41 Phêrô M.  Mai Văn  Sâm  Chánh xứ Bảo Vinh 1947 27/04/1974
42 Giuse  Nguyễn Minh Sơn Chánh xứ Đồng Tâm 1960 25/01/1999
43 Gioan B. Nguyễn Trường Sơn Chánh xứ Tam Thái 1970 30/09/2005
44 Đaminh  Ngô Công Sứ Chánh xứ Chính Toà 1955 19/09/1987
45 Gioan Bt. Phan Kế Sự Chánh xứ Hoàn Quân 1957 25/01/1999
46 Đaminh  Hà Thế  Tâm Chánh xứ Hiệp Lực 1960 11/04/2002
47 Giuse  Nguyễn Duy  Tân Chánh xứ  Thọ Hòa 1968 08/09/2008
48 Giuse Đệ Nguyễn Văn Thanh Giáo xứ Xuân Bình 1944 19/12/1971
49 Phêrô Nguyễn Văn Thanh Đặc trách Xuân Tôn 1975 23/06/2010
50 Đaminh  Phạm Hiến Thành Giáo xứ  Xuân Bình 1938 27/05/1964
51 Giuse  Phạm Ngọc Thành Chánh xứ  Núi Tung 1966 30/09/2005
52 Gioan Bt. Nguyễn Văn Thành Chánh xứ Thái Xuân 1970 08/08/2006
53 Giuse  Trần Quốc  Thắng Chánh xứ Bình Hòa 1958 11/04/2002
54 Giuse  Nguyễn Hữu  Thiệu Chánh xứ  An Lộc 1969 08/08/2006
55 Đaminh  Võ Văn Thông Chánh xứ Xuân Thành 1954 11/04/2002
56 Đaminh Lâm Sơn Thủy Phó xứ Chính Tòa 1979 30/05/2015
57 Giuse Vũ Xuân Thực Phó xứ Chính Toà 1977 30/05/2014
58 Vinhsơn  Nguyễn Văn Tiếu Chánh xứ Cáp Rang 1953 19/09/1987
59 Giuse  Đinh Thế Truyền Chánh xứ Thọ Lộc 1969 08/08/2006
60 Giuse  Mai Thanh Trường Chánh xứ Tân Phú 1946 24/12/1973
61 Đaminh Lê Thanh Trưởng Phó xứ Nam Hà 1975  18/06/2012
62 Gioan Bt. Lại Anh Tuấn Chánh xứ Suối Cát 1955 22/09/1994
63 Phêrô Trần Quốc Tuấn Phó xứ  Suối Cát 1974 30/05/2013
64 Gioan B. Nguyễn Văn Tùng Đặc trách Tân Ngãi 1973 30/05/2013
65 Phaolô  Lê Văn  Vĩnh Chánh xứ  Tân Hữu 1972 08/09/2008
66 Gioan Bt. Phạm Phi  Chánh xứ  Xuân Bảo 1971 08/09/2008
 

 13. Quý Cha Giáo Đại Chủng Viện

STT Tên Thánh Họ Tên Hiện nay Giáo xứ Năm sinh Chịu chức
01 Đaminh Nguyễn Tuấn Anh Giáo sư ĐCV 1972 30/09/2005
02 Giuse Nguyễn Hữu Châu Giáo sư ĐCV 1974 08/08/2007
03 Đaminh Nguyễn Chí Dụng Giáo sư ĐCV 1958 22/09/1994
05 Phêrô Phạm Vũ Hoàng Đương Giáo sư ĐCV 1982 30/05/2013
06 Giuse Đinh Văn Huấn Giáo sư ĐCV 1956 11/05/1991
07 Phêrô Nguyễn Huệ Giáo sư ĐCV 1957 25/01/2000
08 Marcô Nguyễn Tuyến Huyên Giáo sư ĐCV 1947 11/05/1991
10 Giuse Trần Quang Minh Giáo sư ĐCV 1964 02/12/2004
11 Gioan Đỗ Văn Ngân Giáo sư ĐCV 1953 14/01/1992
12 Phaolô Trần Kim Phán Giáo sư ĐCV 1953 25/01/2000
13 Phaolô Nguyễn Ngọc Phương Giáo sư ĐCV 1971 30/09/2005
14 Giuse Đệ Đoàn Viết Thảo Giáo sư ĐCV 1955 22/09/1994
15 Giuse Đỗ Mạnh Thịnh Giáo sư ĐCV 1970 08/08/2007
16 Gioan Trần Văn Thức Giáo sư ĐCV 1962 08/09/2000
17 Phanxicô X. Nguyễn Thanh Toàn Giáo sư ĐCV 1968 25/01/2000
18 Giuse Hoàng Đức Giáo sư ĐCV 1974 08/08/2007
19 Gioan Bt. Nguyễn Đăng Tuệ Giáo sư ĐCV 1957 19/09/1987
20 Phêrô Nguyễn Quốc Việt Giáo sư ĐCV 1969 08/08/2007
 

14. Quý Cha làm việc tại Tòa Giám Mục

STT Tên Thánh Họ Tên Hiện nay Giáo xứ Năm sinh Chịu chức
01 Giuse Nguyễn Thanh Bình TGM Xuân Lộc 1978 19/06/2012
02 Hiêrônimô Nguyễn Đình Công TGM Xuân Lộc 1971 30/09/2005
03 Giuse Hoàng Văn Đoán TGM Xuân Lộc 1961 11/04/2002
04 Giuse Nguyễn Ngọc Hoàn TGM Xuân Lộc 1972 30/09/2005
05 Đaminh Quách Duy Hợp TGM Xuân Lộc 1977 23/06/2010
06 Phanxicô X. Đỗ Đức Lực TGM Xuân Lộc 1963 08/08/2007
07 Micae Nguyễn Xuân Linh Ny TGM Xuân Lộc 1970 08/08/2006
08 Giuse Phạm Anh Quốc TGM Xuân Lộc 1975 08/09/2008
09 Phêrô Nguyễn Thanh Sơn TGM Xuân Lộc 1965 25/01/2000
10 Đaminh Phạm Ngọc Thuỷ TGM Xuân Lộc 1966 11/04/2002
11 Phêrô Nguyễn Văn Thuyết TGM Xuân Lộc 1974 08/09/2008
12 Vinhsơn Đặng Văn Tổng ĐD. Xuân Lộc 1938 29/06/1968
13 Giuse Nguyễn Văn Việt TGM Xuân Lộc 1972 30/09/2005
14 Đaminh Đỗ Đình Quát TGM Xuân Lộc 1978 28/06/2011
15 Giuse Nguyễn Tiến Thịnh TGM Xuân Lộc 1967 02/12/2004
 

15. Quý Cha Nhà hưu Giáo Phận

STT Tên Thánh Họ Tên Hiện nay Năm sinh Chịu chức
01 Giuse Hoàng Đức An Nhà hưu G.Phận 1940 14/05/1968
02 Phaolô Huỳnh Ngọc Cảnh Nhà hưu G.Phận 1922 17/05/1955
03 Micae Hoàng Đình Cung Nhà hưu G.Phận 1933 16/07/1959
04 Giuse Phạm Chí Cường Nhà hưu G.Phận 1938 29/04/1964
05 Đaminh Bùi Phúc Dinh Nhà hưu G.Phận 1930 27/05/1961
06 Giuse Nguyễn Kim Đoan Nhà hưu G.Phận 1940 29/04/1969
07 Phêrô Khổng Văn Giám Nhà hưu G.Phận  1930 03/10/1958
08 Gioan Bt. Trần Văn Hộ Nhà hưu G.Phận  1927 27/07/1958
09 Vinhsơn Phạm Liên Hùng Nhà hưu G.Phận 1942 29/04/1967
10 Giuse Phạm Viết Hưng Nhà hưu G.Phận 1942 11/02/1993
11 Tôma Lâm Văn Kinh Nhà hưu G.Phận 1938 29/04/1967
12 Gioan Phạm Đình Nhu Nhà hưu G.Phận  1928 07/03/1959
13 Giuse Nguyễn Thanh Quang Nhà hưu G.Phận 1938 29/04/1965
14 Gioakim Nguyễn Văn Quới Nhà hưu G.Phận  1940 29/04/1970
15 Giuse Phạm Hùng Sơn Nhà hưu G.Phận 1956 09/06/1990
16 Gioakim Nguyễn Văn Thái Nhà hưu G.Phận  1938 29/04/1966
17 Tôma A. Nguyễn Văn Thân Nhà hưu G.Phận  1940 14/05/1968
18 Phêrô Thức Nhà hưu G.Phận  1934 14/07/1962
19 Phêrô Trần Văn Tiến Nhà hưu G.Phận  1946 12/04/1976
20 Micae Phạm Bá Tước Nhà hưu G.Phận  1933 30/05/1964
 

16. Quý Cha hưu và làm việc ngoài giáo phận

STT Tên Thánh Họ Tên Hiện nay Năm sinh Chịu chức
01 Đaminh Nguyễn Tuấn Anh Truyền Giáo - HongKong 1978 30/05/2013
02 Martinô Phạm Hồng Duy Anh Nhà dự tu Gò Vấp - Sài Gòn 1980 30/05/2015
03 Phaolô Lê Văn Diệu Nhà riêng - Sài Gòn 1932 19/08/1958
04 Phanxicô X. Nguyễn Duy Hải Truyền Giáo - Canada 1981 30/05/2013
05 Phêrô Trịnh Quang Khánh Nhà dự tu Tống Viết Bường - Sài Gòn 1982 30/05/2014
06 Giuse Phạm An Lập Dòng Đồng Công - Sài Gòn 1941 15/06/1975
07 Phêrô Ngô Minh Nhật Nhà dự tu Thánh Tịnh - Sài Gòn 1981 30/05/2015
08 Antôn Nguyễn Ngọc Sơn Trung Tâm Công Giáo - Sài Gòn 1948 21/12/1974
09 Giuse Nguyễn Duy Tâm Truyền Giáo - HongKong 1981 30/05/2013
10 Giuse Mai Văn Thế Truyền Giáo - HongKong 1983 30/05/2013
11 Antôn Nguyễn Tuế Nhà vãng lai Phát Diệm - Sài Gòn 1933 23/04/1962
 

17. Quý Cha Du học

STT Tên Thánh Họ Tên Hiện nay Năm sinh Chịu chức
01 Giuse Hà Đăng Định Du học - Rôma 1970 08/09/2008
02 Phêrô Hà Hương Giang Du học - Rôma  1971 08/09/2008
03 Phaolô Đinh Chí Hiền Du học - Hoa Kỳ 1977 19/06/2012
04 Giuse Bùi Quang Huy Du học - Hoa Kỳ 1979 28/06/2011
05 Giuse Lê Văn Lập Du học - Anh Quốc 1981 30/05/2014
06 Giuse Đoàn Xuân Linh Du học - Rôma 1976 23/06/2010
07 Giuse Bùi Duy Nghiên Du học - Phi Luật Tân 1973 23/06/2010
08 Giuse Nguyễn Văn Quang Du học - Rôma 1972 08/09/2008 
09 Martinô Phạm Phú Thứ Du học - Phi Luật Tân 1973 08/09/2008
10 Phaolô Nguyễn Thiên Du học - Phi Luật Tân 1979 28/06/2011
11 Giuse Phạm Quốc Tuấn Du học - Rôma 1982 30/05/2014

Đang xử lý, vui lòng đợi trong giây lát...